Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stubby

/'stʌbi/ phổ biến #15576

Nghĩa thường dùng

ngắn và dày, thường dùng để mô tả hình dạng tính từ

“She has stubby fingers that make it hard to play the piano.”Cô ấy có những ngón tay ngắn và dày khiến việc chơi piano trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stubby

/'stʌbi/

tính từ

  • có nhiều gốc cây (đất)
  • ngăn và dày cộm (lông...)
  • lùn và chắc mập (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. short and blunt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...