Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stuck-up

/'stʌk'ʌp/

Nghĩa thường dùng

kiêu kỳ, hợm hĩnh tính từ

“She seems stuck-up, but she is actually quite shy.”Cô ấy trông có vẻ kiêu kỳ, nhưng thực ra khá nhút nhát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stuck-up

/'stʌk'ʌp/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang
  • ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại
Định nghĩa tiếng Anh

s (used colloquially) overly conceited or arrogant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...