Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

student union

/ˈstjuː.dənt ˈjuː.njən/

Nghĩa thường dùng

Hội sinh viên cụm từ

“The student union organizes events for all students.”Hội sinh viên tổ chức các sự kiện cho tất cả sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...