Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study for a diploma

Nghĩa thường dùng

học để lấy bằng tốt nghiệp (diploma) verb+prep+noun

“She decided to study for a diploma in engineering.”Cô ấy quyết định học để lấy bằng tốt nghiệp ngành kỹ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...