Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study marine biology

/ˈstʌdi ˈmɛrɪn baɪˈɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

Học về các hình thức sống trong đại dương. cụm từ

“Many students choose to study marine biology at university.”Nhiều sinh viên chọn học sinh học biển tại trường đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...