Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study mechanisms

/ˈstʌdi ˈmɛkənɪzəmz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu cơ chế cụm từ

“Scientists study mechanisms to understand how things work.”Các nhà khoa học nghiên cứu cơ chế để hiểu cách mọi thứ hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...