Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study techniques

/ˈstʌdi tɛkˈniːks/

Đang hiển thị mục gốc study techniques cho “studying techniques”.

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật học tập cụm từ

“Different study techniques work for different people.”Các kỹ thuật học tập khác nhau phù hợp với từng người khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...