Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15048

stuffy

/'stʌfi/

tính từ

  • thiếu không khí, ngột ngạt
  • nghẹt (mũi), tắc (mũi)
  • có mùi mốc
    • room that smells stuffy: phòng có mùi mốc
  • hay giận, hay dỗi
  • hẹp hòi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

s. affected with a sensation of stoppage or obstruction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...