Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stumble at the finish line

/ˈstʌmbəl æt ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/

Nghĩa thường dùng

Thất bại ngay trước khi hoàn thành điều gì đó. cụm từ

“He stumbled at the finish line and lost the race.”Anh ấy đã thất bại ngay trước vạch đích và thua cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...