Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stunner

/'stʌnə/ phổ biến #24341
Biến thể từ stunners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stunner

/'stʌnə/

danh từ

  • (từ lóng) người cừ khôi, người rất thú vị
  • chuyện hay, chuyện lý thú
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unexpected and amazing event

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...