Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stuntwoman

/'stʌnt,wjmәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stuntwoman

//

* danh từ
  • (điện ảnh) người đóng thay diễn viên trong một bộ phim... trong những cảnh nguy hiểm; cátcađơ* danh từ
  • (điện ảnh) người đóng thay diễn viên trong một bộ phim... trong những cảnh nguy hiểm; cátcađơ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...