Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stupor

/'stju:pə/ GRE phổ biến #19814
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stupor

/'stju:pə/

danh từ

  • trạng thái sững sờ
Định nghĩa tiếng Anh

n the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally n marginal consciousness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...