Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylised

/ˈstaɪlɪzd/

Nghĩa thường dùng

được thể hiện theo phong cách đặc trưng tính từ

“The artist created a stylised version of the landscape.”Nghệ sĩ đã tạo ra một phiên bản cách điệu của phong cảnh.

Biến thể từ stylised quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylised

//

* tính từ
  • được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)
Định nghĩa tiếng Anh

v represent according to a conventional style s using artistic forms and conventions to create effects; not natural or spontaneous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...