stylised
/ˈstaɪlɪzd/
Nghĩa thường dùng
được thể hiện theo phong cách đặc trưng
tính từ
“The artist created a stylised version of the landscape.”Nghệ sĩ đã tạo ra một phiên bản cách điệu của phong cảnh.
Biến thể từ
stylised quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stylised
//
* tính từ- được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)
Định nghĩa tiếng Anh
v represent according to a conventional style s using artistic forms and conventions to create effects; not natural or spontaneous