Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylized

TOEFLCollins ★ phổ biến #14263
Biến thể từ stylized quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylized

//

* tính từ
  • được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)
Định nghĩa tiếng Anh

v represent according to a conventional style s using artistic forms and conventions to create effects; not natural or spontaneous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...