Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subconsciously

/ˌsʌb'kɒnʃəslɪ/ phổ biến #20346

Nghĩa thường dùng

một cách không ý thức trạng từ

“She subconsciously avoided eye contact during the conversation.”Cô ấy vô thức tránh tiếp xúc mắt trong suốt cuộc trò chuyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subconsciously

//

* phó từ
  • (thuộc) tiềm thức
Định nghĩa tiếng Anh

r. from the subconscious mind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...