subconsciously
/ˌsʌb'kɒnʃəslɪ/ phổ biến #20346
Nghĩa thường dùng
một cách không ý thức
trạng từ
“She subconsciously avoided eye contact during the conversation.”Cô ấy vô thức tránh tiếp xúc mắt trong suốt cuộc trò chuyện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subconsciously
//
* phó từ- (thuộc) tiềm thức
Định nghĩa tiếng Anh
r. from the subconscious mind