subcontract
/'sʌb'kɔntrækt/ phổ biến #25876
Nghĩa thường dùng
hợp đồng phụ; thuê lại
n./v.
“The firm subcontracted part of the work.”Công ty đã thuê lại một phần công việc.
Biến thể từ
subcontracting hiện tại phân từ
subcontracted quá khứ phân từ
subcontracted quá khứ
subcontracts số nhiều
subcontracts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subcontract
/'sʌb'kɔntrækt/
danh từ
- hợp đồng phụ
nội động từ
- thầu lại; ký hợp đồng phụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a contract assigning to another party some obligations of a prior contract v. arranged for contracted work to be done by others v. work under a subcontract; engage in a subcontract