Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subcontract

/'sʌb'kɔntrækt/ phổ biến #25876

Nghĩa thường dùng

hợp đồng phụ; thuê lại n./v.

“The firm subcontracted part of the work.”Công ty đã thuê lại một phần công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subcontract

/'sʌb'kɔntrækt/

danh từ

  • hợp đồng phụ

nội động từ

  • thầu lại; ký hợp đồng phụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a contract assigning to another party some obligations of a prior contract v. arranged for contracted work to be done by others v. work under a subcontract; engage in a subcontract

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...