Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subculture

/'sʌb,kʌltʃә/ phổ biến #12772

Nghĩa thường dùng

nhóm văn hóa nhỏ danh từ

“Online subcultures form around shared interests.”Nhóm văn hóa nhỏ trực tuyến hình thành quanh sở thích chung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subculture

//

* danh từ
  • văn hoá nhóm; tiểu văn hoá (nền văn hoá nằm trong một nền văn hoá khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a social group within a national culture that has distinctive patterns of behavior and beliefs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...