subgroup
/'sʌbgru:p/ phổ biến #10695
Nghĩa thường dùng
phân nhóm
danh từ
“The scientist studied a specific subgroup of animals.”Nhà khoa học đã nghiên cứu một phân nhóm cụ thể của động vật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subgroup
//
- nhóm con
- accessible s. (đại số) nhóm con đạt được
- amalgamated s. nhóm con hốn tống
- basic s. nhóm con cơ sở
- central s. nhóm con trung tâm
- commutator s. hoán tập
- composition s. nhóm con hợp thành
- convex s. nhóm con lồi
- full s. nhóm con đầy đủ
- fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng
- identity s. nhóm con đơn vị
- invariant s. nhóm con bất biến
- maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại
- normal s. nhóm con chuẩn tắc
- pure s. nhóm con thuần tuý
- serving s. (đại số) nhóm con phục vụ
- stable s. (đại số) nhóm con dừng
- strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh
- universal s. nhóm con phổ dụng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a distinct and often subordinate group within a group n. (mathematics) a subset (that is not empty) of a mathematical group