sublate
/.sʌb'leit/
Nghĩa thường dùng
vượt bỏ (bảo lưu và nâng lên)
động từ
“Hegel's dialectic sublates contradictions into a higher unity.”Phép biện chứng của Hegel vượt bỏ mâu thuẫn thành một thể thống nhất cao hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sublate
//
* nội động từ- (triết học) phủ nhận
- (triết học) loại trừ
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To take or carry away; to remove.