sublease
/'sʌb'li:s/ phổ biến #40891
Nghĩa thường dùng
hợp đồng cho thuê lại; cho thuê lại
n./v.
“Subleasing requires written landlord approval.”Cho thuê lại cần sự chấp thuận bằng văn bản của chủ nhà.
Biến thể từ
subleases số nhiều
subleased quá khứ
subleased quá khứ phân từ
subleasing hiện tại phân từ
subleases ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sublease
/'sʌb'li:s/
danh từ
- sự cho thuê lại
ngoại động từ
- cho thuê lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lease from one lessee to another