sublet
Nghĩa thường dùng
“She subleted her apartment while studying abroad.”Cô ấy cho thuê lại căn hộ trong khi du học nước ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sublet
/'sʌb'let/
ngoại động từ
- cho thuê lại; cho thầu lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. lease or rent all or part of (a leased or rented property) to another person