Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sublet

/'sʌb'let/ phổ biến #29389

Nghĩa thường dùng

cho thuê lại (một phần hoặc toàn bộ) v./n.

“She subleted her apartment while studying abroad.”Cô ấy cho thuê lại căn hộ trong khi du học nước ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sublet

/'sʌb'let/

ngoại động từ

  • cho thuê lại; cho thầu lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. lease or rent all or part of (a leased or rented property) to another person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...