Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sublimely

/sə'blaɪmlɪ/ phổ biến #30351
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sublimely

//

* phó từ
  • hùng vự, uy nghi
  • siêu phàm, tuyệt vời
  • cao cả, cao thượng
  • cực kỳ; nói về một người không sợ hậu quả về hành động của mình
  • nông, không sâu
Định nghĩa tiếng Anh

r. completely; in a lofty and exalted manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...