Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

submerged

/sәb'mә:dʒd/ TOEFL phổ biến #15026

Nghĩa thường dùng

bị chìm dưới nước tính từ

“The city was submerged after the flood.”Thành phố đã bị chìm sau trận lũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

submerged

//

* tính từ
  • chìm; ngập; ở dưới mặt biển
Định nghĩa tiếng Anh

s. beneath the surface of the water

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...