submerged
/sәb'mә:dʒd/ TOEFL phổ biến #15026
Nghĩa thường dùng
bị chìm dưới nước
tính từ
“The city was submerged after the flood.”Thành phố đã bị chìm sau trận lũ.
Biến thể từ
submerged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
submerged
//
* tính từ- chìm; ngập; ở dưới mặt biển
Định nghĩa tiếng Anh
s. beneath the surface of the water