Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

submit a tender

Nghĩa thường dùng

nộp hồ sơ dự thầu cụm từ

“Several companies plan to submit a tender for the construction project.”Nhiều công ty dự định nộp hồ sơ dự thầu cho dự án xây dựng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...