Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subordination

/sə,bɔ:di'neiʃn/ phổ biến #16449

Nghĩa thường dùng

sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao) danh từ

“Subordination agreements protect senior lenders first.”Thỏa thuận thứ bậc bảo vệ chủ nợ cấp cao trước.

Biến thể từ subordinations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subordination

/sə,bɔ:di'neiʃn/

danh từ

  • sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc
  • sự hạ thấp tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being subordinate to something n. the grammatical relation of a modifying word or phrase to its head n. the quality of obedient submissiveness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...