Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subscribe to online journals

Nghĩa thường dùng

đăng ký nhận tạp chí trực tuyến verb+prep+adj

“One way to access reliable information is to subscribe to online journals to get more information on specific topics such as medicine, science etc.”Một cách để tiếp cận thông tin đáng tin cậy là đăng ký nhận tạp chí trực tuyến về các chủ đề như y học, khoa học, v.v.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...