Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subscription

/səb'skripʃn/ Collins ★★ phổ biến #8304

Nghĩa thường dùng

đăng ký danh từ

“I have a subscription to the magazine.”Tôi có một đăng ký tạp chí.

Biến thể từ subscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subscription

/səb'skripʃn/

danh từ

  • sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng
  • tiền đóng trước (để mua cái gì...)
  • sự mua báo dài hạn
  • sự ký tên (vào một văn kiện...)
  • sự tán thành (một ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time n. agreement expressed by (or as if expressed by) signing your name n. a pledged contribution n. the act of signing your name; writing your signature (as on a document)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...