Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subscription discount

Nghĩa thường dùng

giảm giá cho dịch vụ đăng ký danh từ

“You can save money with a subscription discount on your favorite magazine.”Bạn có thể tiết kiệm tiền với giảm giá đăng ký cho tạp chí yêu thích của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giảm giá cho dịch vụ đăng ký
    • monthly subscription discount: giảm giá đăng ký hàng tháng
    • annual subscription discount: giảm giá đăng ký hàng năm
  • giảm giá cho việc mua hàng theo hình thức đăng ký
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...