Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subset

/'sʌbset/ phổ biến #11933

Nghĩa thường dùng

tập con, nhóm nhỏ trong một tập lớn hơn danh từ

“Only a small subset of users reported errors.”Chỉ một nhóm nhỏ người dùng báo cáo lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subset

//

  • tập hợp con
  • bounded s. tập hợp con bị chặn
  • imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ
  • proper s. tập hợp con thực sự
Định nghĩa tiếng Anh

n. a set whose members are members of another set; a set contained within another set

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...