Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsidence

/səb'saidəns/ phổ biến #28965

Nghĩa thường dùng

sự lún danh từ

“The city is facing issues with land subsidence.”Thành phố đang đối mặt với vấn đề lún đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsidence

/səb'saidəns/

danh từ

  • sự rút xuống (nước lụt...)
  • sự lún xuống
  • sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi
  • (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
Định nghĩa tiếng Anh

n an abatement in intensity or degree (as in the manifestations of a disease) n a gradual sinking to a lower level n the sudden collapse of something into a hollow beneath it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...