Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

substantial number

Nghĩa thường dùng

số lượng lớn (người, vật) cụm từ

“A substantial number of people attended the meeting.”Rất nhiều người đã tham dự cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...