Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subtle flavour

Nghĩa thường dùng

vị nhẹ, vị tinh tế cụm từ

“The subtle flavour of the local vegetable provides a perfect accompaniment.”Vị nhẹ, tinh tế của loại rau địa phương này rất hợp để ăn kèm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...