Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subtlety

/'sʌtlti/ Collins ★ phổ biến #11040

Nghĩa thường dùng

sự tinh tế, phức tạp danh từ

“The artist captured the subtleties of light in her painting.”Nghệ sĩ đã nắm bắt được những sắc thái của ánh sáng trong bức tranh của cô.

Biến thể từ subtleties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subtlety

/'sʌtlti/

danh từ

  • tính phảng phất
  • tính huyền ảo
  • sự tinh vi, sự tinh tế
  • sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh
  • sự khéo léo, sự tài tình
  • sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt
  • sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being difficult to detect or analyze

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...