suburbanite
/sə'bə:bənait/ TOEFL phổ biến #20123
Nghĩa thường dùng
người ngoại ô
danh từ
“Suburbanites often commute to city jobs.”Người ngoại ô thường đi lại đến công việc ở thành phố.
Biến thể từ
suburbanites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suburbanite
/sə'bə:bənait/
danh từ
- người ngoại ô
Định nghĩa tiếng Anh
n. a resident of a suburb