Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suburbanite

/sə'bə:bənait/ TOEFL phổ biến #20123

Nghĩa thường dùng

người ngoại ô danh từ

“Suburbanites often commute to city jobs.”Người ngoại ô thường đi lại đến công việc ở thành phố.

Biến thể từ suburbanites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suburbanite

/sə'bə:bənait/

danh từ

  • người ngoại ô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a resident of a suburb

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...