Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subversion

/sʌb'və:ʃn/ phổ biến #16214

Nghĩa thường dùng

Làm suy yếu quyền lực hoặc quyền hạn, thường một cách bí mật. danh từ

“The government accused him of subversion.”Chính phủ đã buộc tội anh ta về hành vi làm suy yếu.

Biến thể từ subversions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subversion

/sʌb'və:ʃn/

danh từ

  • sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of subverting; as overthrowing or destroying a legally constituted government

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...