Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suddenly realize

/ˈsʌdənli ˈriːəlaɪz/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên nhận ra cụm từ

“I suddenly realized I had forgotten my keys.”Tôi đột nhiên nhận ra mình đã quên chìa khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...