Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sue for damages

/suː fɔːr ˈdæmɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

khởi kiện đòi bồi thường cụm từ

“She decided to sue for damages after the accident.”Cô ấy quyết định khởi kiện đòi bồi thường sau vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...