sue for damages
/suː fɔːr ˈdæmɪdʒɪz/
Nghĩa thường dùng
khởi kiện đòi bồi thường
cụm từ
“She decided to sue for damages after the accident.”Cô ấy quyết định khởi kiện đòi bồi thường sau vụ tai nạn.