Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer from pain

Nghĩa thường dùng

chịu đựng đau đớn verb+prep+noun

“Many elderly people suffer from pain in their joints.”Nhiều người lớn tuổi chịu đựng đau đớn ở các khớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...