sufficiently
/sә'fiʃәntli/ Oxford 3000 phổ biến #5950
Nghĩa thường dùng
đủ, thỏa đáng
trạng từ
“He was sufficiently prepared for the exam.”Anh ấy đã chuẩn bị đủ cho kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sufficiently
//
* phó từ- đủ, thích đáng
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a sufficient degree