Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sufficiently

/sә'fiʃәntli/ Oxford 3000 phổ biến #5950

Nghĩa thường dùng

đủ, thỏa đáng trạng từ

“He was sufficiently prepared for the exam.”Anh ấy đã chuẩn bị đủ cho kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sufficiently

//

* phó từ
  • đủ, thích đáng
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a sufficient degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...