Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugarcoat the truth

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

Làm cho một điều gì đó có vẻ tốt hơn thực tế. cụm từ

“He tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.”Anh ấy thường làm cho sự thật có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...