suggestibility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suggestibility
/sə,dʤesti'biliti/
danh từ
- khả năng gợi ý (của một ý kiến)
- (triết học) tính dễ ám thị
Định nghĩa tiếng Anh
n. susceptibility or responsiveness to suggestion
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. susceptibility or responsiveness to suggestion
Đang tải...