Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suicidal behaviors

Nghĩa thường dùng

hành vi tự sát, hành vi có ý định tự tử cụm từ

“The study found no link between screen time and suicidal behaviors in adolescents.”Nghiên cứu không tìm thấy mối liên hệ giữa thời gian sử dụng màn hình và hành vi tự sát ở thanh thiếu niên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hành vi tự sát, hành vi có ý định tự tử
    • suicidal behaviors and ideation: hành vi tự sát và ý tưởng tự sát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...