suicidal behaviors
Nghĩa thường dùng
“The study found no link between screen time and suicidal behaviors in adolescents.”Nghiên cứu không tìm thấy mối liên hệ giữa thời gian sử dụng màn hình và hành vi tự sát ở thanh thiếu niên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hành vi tự sát, hành vi có ý định tự tử
- suicidal behaviors and ideation: hành vi tự sát và ý tưởng tự sát