Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suit somebody's need

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu của ai đó cụm từ

“This program is designed to suit somebody's needs.”Chương trình này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của ai đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đáp ứng nhu cầu của ai đó
    • suit someone's needs: đáp ứng nhu cầu của ai đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...