suit somebody's need
Nghĩa thường dùng
“This program is designed to suit somebody's needs.”Chương trình này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của ai đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đáp ứng nhu cầu của ai đó
- suit someone's needs: đáp ứng nhu cầu của ai đó