Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summative

/ˈsʌmətɪv/

Nghĩa thường dùng

mang tính tổng kết tính từ

“Summative exams are held at the end of the semester.”Các kỳ thi tổng kết được tổ chức vào cuối học kỳ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...