sunburned
/ˈsʌnˌbɜrnd/ phổ biến #24335
Nghĩa thường dùng
bị cháy nắng
tính từ
“After spending all day at the beach, I got sunburned.”Sau khi dành cả ngày ở bãi biển, tôi bị cháy nắng.
Biến thể từ
sunburned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sunburned
//
* tính từ- bị cháy nắng
- rám nắng
Định nghĩa tiếng Anh
s. suffering from overexposure to direct sunlight