Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunburned

/ˈsʌnˌbɜrnd/ phổ biến #24335

Nghĩa thường dùng

bị cháy nắng tính từ

“After spending all day at the beach, I got sunburned.”Sau khi dành cả ngày ở bãi biển, tôi bị cháy nắng.

Biến thể từ sunburned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunburned

//

* tính từ
  • bị cháy nắng
  • rám nắng
Định nghĩa tiếng Anh

s. suffering from overexposure to direct sunlight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...