sundown
Nghĩa thường dùng
“We watched the beautiful colors in the sky at sundown.”Chúng tôi đã ngắm những màu sắc đẹp trên bầu trời vào lúc mặt trời lặn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sundown
/'sʌndaun/
danh từ
- lúc mặt trời lặn
Định nghĩa tiếng Anh
n the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon