Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sundown

/'sʌndaun/ phổ biến #15989

Nghĩa thường dùng

lúc mặt trời lặn danh từ

“We watched the beautiful colors in the sky at sundown.”Chúng tôi đã ngắm những màu sắc đẹp trên bầu trời vào lúc mặt trời lặn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sundown

/'sʌndaun/

danh từ

  • lúc mặt trời lặn
Định nghĩa tiếng Anh

n the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...