Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunny smile

Nghĩa thường dùng

nụ cười tươi tắn, rạng rỡ cụm từ

“She greeted us with a sunny smile.”Cô ấy chào chúng tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...