Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superfood

/ˈsuːpəfuːd/

Nghĩa thường dùng

siêu thực phẩm danh từ

“Blueberries are often called a superfood.”Việt quất thường được gọi là siêu thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...