superstructure
/'sju:pə,strʌktʃə/ IELTS phổ biến #21466
Nghĩa thường dùng
kiến trúc thượng tầng
danh từ
“The superstructure includes law, politics, and ideology.”Kiến trúc thượng tầng bao gồm pháp luật, chính trị và hệ tư tưởng.
Biến thể từ
superstructures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
superstructure
/'sju:pə,strʌktʃə/
danh từ
- phần ở trên, tầng ở trên
- kiến trúc thượng tầng
Định nghĩa tiếng Anh
n. structure consisting of the part of a ship above the main deck