Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superstructure

/'sju:pə,strʌktʃə/ IELTS phổ biến #21466

Nghĩa thường dùng

kiến trúc thượng tầng danh từ

“The superstructure includes law, politics, and ideology.”Kiến trúc thượng tầng bao gồm pháp luật, chính trị và hệ tư tưởng.

Biến thể từ superstructures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

superstructure

/'sju:pə,strʌktʃə/

danh từ

  • phần ở trên, tầng ở trên
  • kiến trúc thượng tầng
Định nghĩa tiếng Anh

n. structure consisting of the part of a ship above the main deck

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...