Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supervise

/'sju:pəvaiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5603

Nghĩa thường dùng

Giám sát, cai quản động từ

“The teacher will supervise the students during the group project this week.”Giáo viên sẽ giám sát học sinh trong dự án nhóm tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supervise

/'sju:pəvaiz/

ngoại động từ

  • giám sát
Định nghĩa tiếng Anh

v watch and direct v keep tabs on; keep an eye on; keep under surveillance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...